Từ: tề, tư, trai, tễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tề, tư, trai, tễ:

齊 tề, tư, trai, tễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tề,tư,trai,tễ

tề, tư, trai, tễ [tề, tư, trai, tễ]

U+9F4A, tổng 14 nét, bộ Tề 齐 [齊]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: cai4 zai6 zi1
1. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 2. [舉案齊眉] cử án tề mi 3. [整齊] chỉnh tề 4. [一齊] nhất tề 5. [齊眉] tề mi;

tề, tư, trai, tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 齊

(Tính) Ngay ngắn, đều nhau.
◎Như: lương dửu bất tề
tốt xấu khác nhau, sâm si bất tề so le không đều.

(Tính)
Đủ, hoàn bị.
◎Như: tề toàn đầy đủ cả, tề bị đầy đủ sẵn sàng.

(Động)
Sửa trị, xếp đặt cho ngay ngắn.
◇Lễ Kí : Dục trị kì quốc giả, tiên tề kì gia , (Đại Học ) Người muốn yên trị được nước của mình, trước tiên phải sửa trị nhà của mình.

(Động)
Làm cho bằng nhau, như nhau.
◇Đỗ Mục : Nhất nhật chi nội, nhất cung chi gian, nhi khí hậu bất tề , , (A phòng cung phú ) Cùng trong một ngày, cùng trong một cung, mà khí hậu làm cho khác nhau.

(Động)
Bằng với, ngang với.
◎Như: thủy trướng tề ngạn nước dâng ngang bờ.

(Phó)
Đều, cùng.
◎Như: tịnh giá tề khu tiến đều cùng nhau, bách hoa tề phóng trăm hoa cùng đua nở.

(Danh)
Gọi tắt của tề xỉ hô phụ âm đầu lưỡi răng (thanh vận học).

(Danh)
Nước Tề, thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ. Vì thế có khi gọi tỉnh Sơn Đông là tỉnh Tề.

(Danh)
Nhà Tề.
§ Tề Cao Đế Tiêu Đạo Thành được nhà Tống trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Nam Tề (409-502). Cao Dương được nhà Đông Ngụy trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Bắc Tề (550-577).

(Danh)
Họ Tề.Một âm là .

(Danh)
Cái gấu áo.
◎Như: tư thôi áo tang vén gấu.
◇Luận Ngữ : Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã , (Hương đảng ) Khi vén áo bước lên phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó.Lại một âm nữa là trai.
§ Cũng như trai .Một âm là tễ.
§ Thông tễ .

tày, như "tày trời, người Tày" (vhn)
tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (btcn)
tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (btcn)
chai, như "chai lọ; chai tay; chai mặt" (gdhn)

Chữ gần giống với 齊:

,

Dị thể chữ 齊

, , ,

Chữ gần giống 齊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齊 Tự hình chữ 齊 Tự hình chữ 齊 Tự hình chữ 齊

Nghĩa chữ nôm của chữ: tễ

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
tễ:tễ (cởi trần)
tễ:tễ (tạnh mưa; bớt giận)
tễ:tễ (tạnh mưa; bớt giận)
tễ:tễ (cá cơm đuôi dài)
tễ:tễ (cá cơm đuôi dài)
tề, tư, trai, tễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tề, tư, trai, tễ Tìm thêm nội dung cho: tề, tư, trai, tễ